Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/90773403.webp
跟随
我慢跑时,我的狗跟着我。
Gēnsuí
wǒ mànpǎo shí, wǒ de gǒu gēnzhe wǒ.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
cms/verbs-webp/85871651.webp
需要去
我急需一个假期;我必须去!
Xūyào qù
wǒ jíxū yīgè jiàqī; wǒ bìxū qù!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
cms/verbs-webp/122707548.webp
站立
登山者站在山峰上。
Zhànlì
dēngshān zhě zhàn zài shānfēng shàng.
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
cms/verbs-webp/123237946.webp
发生
这里发生了一起事故。
Fāshēng
zhèlǐ fāshēngle yīqǐ shìgù.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/82378537.webp
处理
这些旧橡胶轮胎必须单独处理。
Chǔlǐ
zhèxiē jiù xiàngjiāo lúntāi bìxū dāndú chǔlǐ.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/66441956.webp
记下
你必须记下密码!
Jì xià
nǐ bìxū jì xià mìmǎ!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!