Từ vựng
Học động từ – Macedonia
бори се
Атлетите се борат еден против друг.
bori se
Atletite se borat eden protiv drug.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
коментира
Тој коментира за политиката секој ден.
komentira
Toj komentira za politikata sekoj den.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
чекори на
Не можам да чекорам на земјата со оваа нога.
čekori na
Ne možam da čekoram na zemjata so ovaa noga.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
оди долу
Авионот оди долу над океанот.
odi dolu
Avionot odi dolu nad okeanot.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
задржи
Сакам да задржам некои пари за подоцна.
zadrži
Sakam da zadržam nekoi pari za podocna.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
мие
Не ми се допаѓа да мијам садови.
mie
Ne mi se dopaǵa da mijam sadovi.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
повторува
Може ли ве молам да го повторите тоа?
povtoruva
Može li ve molam da go povtorite toa?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
увози
Ние увозиме овошје од многу земји.
uvozi
Nie uvozime ovošje od mnogu zemji.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
се вселува
Нови соседи се вселуваат наспроти.
se vseluva
Novi sosedi se vseluvaat nasproti.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
отстапува
Многу стари куќи мора да отстапат пред новите.
otstapuva
Mnogu stari kuḱi mora da otstapat pred novite.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
воведува
Не треба да се воведува масло во земјата.
voveduva
Ne treba da se voveduva maslo vo zemjata.
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.