Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/101709371.webp
gaminti
Robotais galima gaminti pigiau.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
cms/verbs-webp/99169546.webp
žiūrėti
Visi žiūri į savo telefonus.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
cms/verbs-webp/102731114.webp
išleisti
Leidykla išleido daug knygų.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
cms/verbs-webp/114593953.webp
susitikti
Jie pirmą kartą susitiko internete.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
cms/verbs-webp/94482705.webp
versti
Jis gali versti šešiomis kalbomis.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/122394605.webp
keisti
Automobilio mechanikas keičia padangas.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/35137215.webp
mušti
Tėvai neturėtų mušti savo vaikų.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
cms/verbs-webp/70055731.webp
išvykti
Traukinys išvyksta.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
cms/verbs-webp/60625811.webp
sunaikinti
Failai bus visiškai sunaikinti.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/118064351.webp
vengti
Jis turi vengti riešutų.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/61389443.webp
gulti
Vaikai guli žolėje kartu.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.