Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
stumti
Automobilis sustojo ir jį teko stumti.
cms/verbs-webp/121928809.webp
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
stiprinti
Gimnastika stiprina raumenis.
cms/verbs-webp/68761504.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
tikrinti
Dantistas tikrina paciento dantį.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
tekėti
Porai ką tik tekėjo.
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
sudegti
Mėsa negali sudegti ant grilio.
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
užrašyti
Menininkai užrašė visą sieną.
cms/verbs-webp/20792199.webp
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
ištraukti
Kištukas ištrauktas!
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
sustabdyti
Moteris-policininkė sustabdo automobilį.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
žiūrėti
Ji žiūri per žiūronus.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
nusileisti
Daug senų namų turi nusileisti naujiems.
cms/verbs-webp/91293107.webp
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
apvažiuoti
Jie apvažiuoja medį.