Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/112755134.webp
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
skambinti
Ji gali skambinti tik per pietų pertrauką.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
gaminti
Robotais galima gaminti pigiau.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
atvykti
Lėktuvas atvyko laiku.
cms/verbs-webp/129674045.webp
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
pirkti
Mes nupirkome daug dovanų.
cms/verbs-webp/23258706.webp
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
pakelti
Sraigtasparnis pakelia abu vyrus.
cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
pradėti
Naujas gyvenimas prasideda santuoka.
cms/verbs-webp/70055731.webp
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
išvykti
Traukinys išvyksta.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
sujungti
Kalbų kursas sujungia studentus iš viso pasaulio.
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
spirti
Kovo menų mokymuose, turite mokėti gerai spirti.
cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
vengti
Jis turi vengti riešutų.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
jungti
Šis tiltas jungia du rajonus.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
palikti atverti
Kas palieka langus atvirus, kviečia įsilaužėlius!