Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
atidėti
Noriu kiekvieną mėnesį atidėti šiek tiek pinigų vėlesniam laikotarpiui.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
valgyti
Ką norime šiandien valgyti?
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
sutaupyti
Mano vaikai sutaupė savo pinigus.
cms/verbs-webp/93792533.webp
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
reikšti
Ką reiškia šis herbas ant grindų?
cms/verbs-webp/77572541.webp
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
pašalinti
Meistras pašalino senas plyteles.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
rūpintis
Mūsų sūnus labai rūpinasi savo nauju automobiliu.
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
nuomoti
Jis išsinuomojo automobilį.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
susilaikyti
Negaliu per daug išleisti pinigų; privalau susilaikyti.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
važiuoti
Vaikai mėgsta važinėtis dviračiais ar paspirtukais.
cms/verbs-webp/111021565.webp
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
nekęsti
Ji nekenčia vorų.
cms/verbs-webp/59552358.webp
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
valdyti
Kas valdo pinigus tavo šeimoje?
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
pataikyti
Traukinys pataikė į automobilį.