Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
nešti
Jie neša savo vaikus ant nugarų.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
sudegti
Ugnis sudegins daug miško.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
laukti
Vaikai visada laukia sniego.
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
mesti
Noriu dabar mesti rūkyti!
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
atnešti
Į namus neturėtų būti atnešta batai.
cms/verbs-webp/102238862.webp
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
aplankyti
Ją aplanko senas draugas.
cms/verbs-webp/98561398.webp
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
maišyti
Dailininkas maišo spalvas.
cms/verbs-webp/853759.webp
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
išparduoti
Prekės yra išparduojamos.
cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
importuoti
Mes importuojame vaisius iš daug šalių.
cms/verbs-webp/80356596.webp
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
atsisveikinti
Moteris atsisveikina.
cms/verbs-webp/88597759.webp
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
spausti
Jis spausti mygtuką.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
gyventi kartu
Abi planuoja greitu metu gyventi kartu.