Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/40094762.webp
žadinti
Žadintuvas ją žadina 10 val. ryto.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/115224969.webp
atleisti
Aš atleidžiu jam jo skolas.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
cms/verbs-webp/76938207.webp
gyventi
Atostogų metu gyvenome palapinėje.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/58292283.webp
reikalauti
Jis reikalauja kompensacijos.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/106203954.webp
naudoti
Gaisre naudojame kaukes nuo dūmų.
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
cms/verbs-webp/33599908.webp
tarnauti
Šunys mėgsta tarnauti savo šeimininkams.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
cms/verbs-webp/117311654.webp
nešti
Jie neša savo vaikus ant nugarų.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/78073084.webp
gulėtis
Jie buvo pavargę ir atsigulė.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
cms/verbs-webp/41935716.webp
pasiklysti
Miske lengva pasiklysti.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
cms/verbs-webp/59552358.webp
valdyti
Kas valdo pinigus tavo šeimoje?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
cms/verbs-webp/14606062.webp
turėti teisę
Senyvo amžiaus žmonės turi teisę į pensiją.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/68761504.webp
tikrinti
Dantistas tikrina paciento dantį.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.