Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/130770778.webp
călători
Lui îi place să călătorească și a văzut multe țări.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/118826642.webp
explica
Bunicul îi explică nepotului său lumea.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/75487437.webp
conduce
Cei mai experimentați drumeți conduc întotdeauna.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
cms/verbs-webp/43164608.webp
coborî
Avionul coboară peste ocean.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
cms/verbs-webp/68212972.webp
exprima
Cine știe ceva poate să se exprime în clasă.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/129674045.webp
cumpăra
Am cumpărat multe cadouri.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
cms/verbs-webp/109099922.webp
aminti
Calculatorul mă amintește de întâlnirile mele.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
cms/verbs-webp/123203853.webp
cauza
Alcoolul poate cauza dureri de cap.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
cms/verbs-webp/90821181.webp
învinge
El l-a învins pe adversarul său la tenis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
cms/verbs-webp/100585293.webp
întoarce
Trebuie să întorci mașina aici.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
cms/verbs-webp/55269029.webp
rata
A ratat cuiul și s-a accidentat.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/65199280.webp
alerga după
Mama aleargă după fiul ei.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.