Từ vựng
Học động từ – Rumani

călători
Lui îi place să călătorească și a văzut multe țări.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.

explica
Bunicul îi explică nepotului său lumea.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.

conduce
Cei mai experimentați drumeți conduc întotdeauna.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.

coborî
Avionul coboară peste ocean.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.

exprima
Cine știe ceva poate să se exprime în clasă.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.

cumpăra
Am cumpărat multe cadouri.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.

aminti
Calculatorul mă amintește de întâlnirile mele.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.

cauza
Alcoolul poate cauza dureri de cap.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.

învinge
El l-a învins pe adversarul său la tenis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.

întoarce
Trebuie să întorci mașina aici.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.

rata
A ratat cuiul și s-a accidentat.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
