Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/120254624.webp
conduce
Îi place să conducă o echipă.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/107996282.webp
referi
Profesorul face referire la exemplul de pe tablă.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/131098316.webp
căsători
Minorii nu au voie să se căsătorească.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/123834435.webp
returna
Aparatul este defect; vânzătorul trebuie să îl returneze.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
cms/verbs-webp/108218979.webp
trebui
El trebuie să coboare aici.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
cms/verbs-webp/57248153.webp
menționa
Șeful a menționat că o să-l concedieze.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/15353268.webp
stoarce
Ea stoarce lămâia.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/129235808.webp
asculta
Îi place să asculte burta soției sale gravide.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/70864457.webp
aduce
Persoana de livrare aduce mâncarea.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
cms/verbs-webp/90321809.webp
cheltui bani
Trebuie să cheltuim mulți bani pentru reparații.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/32149486.webp
nu veni
Prietenul meu nu a venit astăzi.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
cms/verbs-webp/43100258.webp
întâlni
Uneori se întâlnesc pe scara blocului.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.