Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/108295710.webp
shkruaj
Fëmijët po mësojnë të shkruajnë.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/108556805.webp
shikoj poshtë
Mund të shikoja poshtë në plazh nga dritarja.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
cms/verbs-webp/111021565.webp
ndihem i neveritur
Ajo ndihet e neveritur nga merimangat.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
cms/verbs-webp/125116470.webp
besoj
Ne të gjithë besojmë njëri-tjetrin.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
cms/verbs-webp/120370505.webp
hedh jashtë
Mos hedh asgjë jashtë nga sirtari!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
cms/verbs-webp/116835795.webp
mbërrij
Shumë njerëz mbërrijnë me furgonin e tyre të pushimeve.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/55372178.webp
bëj përparim
Krimbat bëjnë vetëm përparim të ngadalshëm.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/46998479.webp
diskutoj
Ata diskutojnë planet e tyre.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
cms/verbs-webp/33688289.webp
Nuk duhet kurrë t‘i lësh të panjohurit brenda.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/93150363.webp
zgjohem
Ai sapo është zgjuar.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/129002392.webp
eksploroj
Astronautët duan të eksplorojnë hapësirën kozmike.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
cms/verbs-webp/111792187.webp
zgjedh
Është e vështirë të zgjedhësh atë të duhurin.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.