Từ vựng

Học động từ – Nynorsk

cms/verbs-webp/85631780.webp
snu seg
Han snudde seg for å sjå på oss.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
cms/verbs-webp/85968175.webp
skade
To bilar vart skadde i ulykka.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/117311654.webp
bere
Dei berer barna sine på ryggane sine.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/99725221.webp
lyge
Av og til må ein lyge i ein nødssituasjon.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/66441956.webp
skrive ned
Du må skrive ned passordet!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
cms/verbs-webp/129403875.webp
ringje
Klokka ringjer kvar dag.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/17624512.webp
venje seg til
Barn treng å venje seg til å pusse tennene.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
cms/verbs-webp/118780425.webp
smake
Hovudkokken smaker på suppa.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
cms/verbs-webp/4553290.webp
gå inn
Skipet går inn i hamna.
vào
Tàu đang vào cảng.
cms/verbs-webp/50772718.webp
avlyse
Kontrakten har blitt avlyst.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/123648488.webp
stikke innom
Legane stikker innom pasienten kvar dag.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cms/verbs-webp/72855015.webp
motta
Ho mottok ei veldig fin gåve.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.