Từ vựng

Học động từ – Nynorsk

cms/verbs-webp/107407348.webp
reise rundt
Eg har reist mykje rundt i verda.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
cms/verbs-webp/111750432.webp
henge
Begge henger på ein grein.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/96531863.webp
gå gjennom
Kan katten gå gjennom dette holet?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/113979110.webp
følgje
Kjæresten min liker å følgje meg når eg handlar.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
cms/verbs-webp/116233676.webp
undervise
Han underviser i geografi.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/120978676.webp
brenne ned
Elden vil brenne ned mykje av skogen.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
cms/verbs-webp/116519780.webp
springe ut
Ho spring ut med dei nye skoa.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
cms/verbs-webp/84472893.webp
rida
Born likar å rida syklar eller sparkesyklar.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
cms/verbs-webp/127720613.webp
sakne
Han saknar kjærasten sin veldig.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/43483158.webp
reise med tog
Eg vil reise dit med tog.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/121928809.webp
styrke
Gymnastikk styrker musklane.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
cms/verbs-webp/114272921.webp
drive
Cowboyane driver kveget med hestar.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.