Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/51573459.webp
zêde kirin
Hûn dikarin bi makeup‘ê çavên xwe baş zêde bikin.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/79582356.webp
xwendin
Wî nivîsa biçûk bi lûpeyek xwend.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/119235815.webp
evîn kirin
Ew rastî evînî hespê xwe dike.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/91930542.webp
rawestandin
Polîs jinê otomobil rawestandiye.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
cms/verbs-webp/51465029.webp
hêdî bûn
Saetê çend deqîqeyan hêdî dike.
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
cms/verbs-webp/119611576.webp
lê zanîn
Lêvêrê otomobîlê zêde dike.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/120128475.webp
fikir kirin
Wê hertim divê li ser wî fikir bike.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/35862456.webp
dest pê kirin
Jiyaneka nû bi zewacê dest pê dike.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/122079435.webp
zêde kirin
Kompanî daxwazê xwe zêde kir.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
cms/verbs-webp/122010524.webp
dest pêkirin
Ez gelek safaran dest pê kirime.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/67880049.webp
berdan
Hûn nabe berî qewlbendê berde!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/68561700.webp
vekirin
Kî pencerê vekirî, hêrsan vexwendin!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!