Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/15845387.webp
bilind kirin
Dayik zarokê xwe bilind dike.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
cms/verbs-webp/96391881.webp
girtin
Ew çend hediyan girt.
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
cms/verbs-webp/101709371.webp
çêkirin
Mirov dikare bi robotan erzantir çê bike.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
cms/verbs-webp/54887804.webp
pejirandin
Sîgortayê di halê aksîyonê de parastinê pejirandî ye.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
cms/verbs-webp/96668495.webp
çap kirin
Pirtûk û rojnameyên çap dikin.
in
Sách và báo đang được in.
cms/verbs-webp/120220195.webp
firotin
Bazirgan pir bêhên firotin.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
cms/verbs-webp/110667777.webp
mesûlbûn
Doktor ji bo çarekirinê mesûl e.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/57574620.webp
birîn
Kurê me rojnameyê di şilîyê de dibirê.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/124123076.webp
pejirandin
Ew li ser danûstandinê pejirand.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
cms/verbs-webp/11497224.webp
bersivdan
Xwendekar bersiva pirsê dide.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/82893854.webp
kar kirin
Tabletên te heta niha kar dikin?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
cms/verbs-webp/123619164.webp
şandin
Wê herdem şanin dike.
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.