Từ vựng
Học động từ – Albania
gënjej
Ai i gënjeu të gjithë.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
sjell
Dërguesi i pizzave e sjell pizzën.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
ndiej
Ai shpesh ndihet i vetëm.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
dal
Të lutem dal në daljen e radhës.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
sjell
Ai i sjell gjithmonë lule.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
gjej rrugën mbrapsht
Nuk mund të gjej rrugën time mbrapsht.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
digj
Një zjarr po digj në oxhak.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
ushtroj
Grate ushtron jogën.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
punoj
Motorçikleta është e dëmtuar; nuk punon më.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
humbas
Ai humbi gozhden dhe u lëndua veten.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
pres
Stilisti i flokëve i pret flokët.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.