Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/90419937.webp
gënjej
Ai i gënjeu të gjithë.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
cms/verbs-webp/33564476.webp
sjell
Dërguesi i pizzave e sjell pizzën.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
cms/verbs-webp/109766229.webp
ndiej
Ai shpesh ndihet i vetëm.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/14733037.webp
dal
Të lutem dal në daljen e radhës.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/113811077.webp
sjell
Ai i sjell gjithmonë lule.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/94796902.webp
gjej rrugën mbrapsht
Nuk mund të gjej rrugën time mbrapsht.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
cms/verbs-webp/93221279.webp
digj
Një zjarr po digj në oxhak.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cms/verbs-webp/4706191.webp
ushtroj
Grate ushtron jogën.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/80552159.webp
punoj
Motorçikleta është e dëmtuar; nuk punon më.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/55269029.webp
humbas
Ai humbi gozhden dhe u lëndua veten.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/102114991.webp
pres
Stilisti i flokëve i pret flokët.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
cms/verbs-webp/109071401.webp
përqafon
Nëna përqafon këmbët e vogla të bebit.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.