Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/118567408.webp
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
mendoj
Kush mendon se është më i fortë?
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
urrej
Dy djemtë e urrejnë njëri-tjetrin.
cms/verbs-webp/111615154.webp
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
kthen
Nëna e kthen vajzën në shtëpi.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
bashkohen
Të dy po planifikojnë të bashkohen së shpejti.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
digj
Zjarri do të digj shumë pyll.
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
Ishte duke bërë borë jashtë dhe ne i lëmë brenda.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
punoj
Motorçikleta është e dëmtuar; nuk punon më.
cms/verbs-webp/80357001.webp
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
lind
Ajo lindi një fëmijë të shëndetshëm.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
kaloj
Koha ndonjëherë kalon ngadalë.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
jetoj
Ne jetuam në një çadër gjatë pushimeve.
cms/verbs-webp/59250506.webp
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
ofroj
Ajo ofroi të ujë lulet.
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
hedh
Ai hedh topin në shportë.