Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/47802599.webp
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
pëlqej
Shumë fëmijë pëlqejnë ëmbëlsira më shumë se gjërat shëndetshme.
cms/verbs-webp/1422019.webp
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
përsëris
Papagalli im mund të përsërisë emrin tim.
cms/verbs-webp/112286562.webp
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
punoj
Ajo punon më mirë se një burrë.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
studioj
Vajzave u pëlqen të studiojnë së bashku.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
shpjegoj
Gjyshi i shpjegon botën nipit të tij.
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
harroj
Ajo tashmë e ka harruar emrin e tij.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
var
Gjatë dimrit, ata varin një shtëpi zogjsh.
cms/verbs-webp/120254624.webp
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
udhëhoj
Ai gëzon udhëheqjen e një ekipe.
cms/verbs-webp/80357001.webp
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
lind
Ajo lindi një fëmijë të shëndetshëm.
cms/verbs-webp/86996301.webp
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
mbroj
Dy miqtë gjithmonë duan të mbrojnë njëri-tjetrin.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
vizitoj
Mjekët vizitojnë pacientin çdo ditë.
cms/verbs-webp/84819878.webp
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
përjetoj
Mund të përjetosh shumë aventura përmes librave të përrallave.