Từ vựng
Học động từ – Ả Rập

يسبب
الكثير من الناس يسببون الفوضى بسرعة.
yusabib
alkathir min alnaas yusabibun alfawdaa bisureatin.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.

جرأوا
جرأوا على القفز من الطائرة.
jara‘uu
jara‘uu ealaa alqafz min altaayirati.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.

سكر
هو سكر.
sukar
hu sukr.
say rượu
Anh ấy đã say.

استخدم
حتى الأطفال الصغار يستخدمون الأجهزة اللوحية.
astakhdim
hataa al‘atfal alsighar yastakhdimun al‘ajhizat allawhiata.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.

شكر
شكرها بالزهور.
shukr
shakaraha bialzuhuri.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.

يحملون
يحملون أطفالهم على ظهورهم.
yahmilun
yahmilun ‘atfalahum ealaa zuhurihim.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.

ينزل
هو ينزل الدرج.
yanzil
hu yanzil aldaraju.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.

نظرت
تنظر من خلال ثقب.
nazart
tanzur min khilal thiqbi.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.

تعهد
تعهدت بالعديد من الرحلات.
taeahud
taeahadt bialeadid min alrihlati.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.

يتم فحصها
يتم فحص عينات الدم في هذا المختبر.
yatimu fahsuha
yatimu fahs eayinat aldam fi hadha almukhtabar.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.

لاحظت
لاحظت شخصًا خارجًا.
lahazt
lahazt shkhsan kharjan.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
