المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية

cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
انطلق
للأسف، طائرتها انطلقت بدونها.

cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
أحتاج الذهاب
أحتاج بشدة إلى إجازة؛ يجب أن أذهب!

rung
Chuông rung mỗi ngày.
يرن
الجرس يرن كل يوم.

từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
أريد أن
أريد أن أتوقف عن التدخين من الآن!

ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
يتناول الإفطار
نفضل تناول الإفطار في السرير.

giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
ساعد في النهوض
ساعده في النهوض.

đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
يحرق
لا يجب أن تحرق الأموال.

đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
يركل
كن حذرًا، الحصان يمكن أن يركل!

giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
احتفظ
دائمًا احتفظ ببرودتك في الحالات الطارئة.

kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
يتم فحصها
يتم فحص عينات الدم في هذا المختبر.

vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
نقل
الشاحنة تنقل البضائع.
