المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية

nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
نظروا إلى بعضهم
نظروا إلى بعضهم لوقت طويل.

sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
ولدت
ولدت طفلاً صحيحًا.

đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
رافق
صديقتي تحب مرافقتي أثناء التسوق.

phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
يعتمد
هو أعمى ويعتمد على المساعدة من الخارج.

chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
هربت
هربت قطتنا.

cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
انطلق
الطائرة تقلع.

phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
تعلن إفلاسها
الشركة ربما ستعلن إفلاسها قريبًا.

trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
نشر
نشر ذراعيه عريضًا.

bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
بدأ
المدرسة تبدأ للأطفال الآن.

lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
أخذ
أخذت سرًا المال منه.

gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
رن
من الذي رن الجرس الباب؟
