المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
فاتتها
فاتتها موعدًا مهمًا.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
رمى
يرمي الكرة في السلة.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
حدد
عليك تحديد الساعة.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
يكتشف
ابني دائمًا ما يكتشف كل شيء.
ký
Xin hãy ký vào đây!
وقع
من فضلك، قم بالتوقيع هنا!
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
تثري
البهارات تثري طعامنا.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
وافق
الجيران لم يتفقوا على اللون.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
دخلت
المترو قد دخل المحطة للتو.
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
اعتنى بـ
يعتني حارسنا بإزالة الثلج.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
أصبح
أصبحوا فريقًا جيدًا.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
يرسم
هو يرسم الجدار باللون الأبيض.