Từ vựng

Học động từ – Phần Lan

cms/verbs-webp/122394605.webp
vaihtaa
Automekaanikko vaihtaa renkaat.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/125088246.webp
jäljitellä
Lapsi jäljittelee lentokonetta.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/99169546.webp
katsoa
Kaikki katsovat puhelimiaan.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
cms/verbs-webp/114272921.webp
ajaa
Cowboyit ajavat karjaa hevosten kanssa.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/93169145.webp
puhua
Hän puhuu yleisölleen.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
cms/verbs-webp/103274229.webp
hypätä ylös
Lapsi hyppää ylös.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/114379513.webp
peittää
Lumpeet peittävät veden.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/103797145.webp
palkata
Yritys haluaa palkata lisää ihmisiä.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/106665920.webp
tuntea
Äiti tuntee paljon rakkautta lastaan kohtaan.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/108218979.webp
täytyä
Hänen täytyy jäädä pois tässä.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
cms/verbs-webp/57481685.webp
jäädä luokalle
Opiskelija on jäänyt luokalle.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
cms/verbs-webp/101630613.webp
tutkia
Murtovaras tutkii taloa.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.