Từ vựng
Học động từ – Phần Lan

vaihtaa
Automekaanikko vaihtaa renkaat.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.

jäljitellä
Lapsi jäljittelee lentokonetta.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.

katsoa
Kaikki katsovat puhelimiaan.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.

ajaa
Cowboyit ajavat karjaa hevosten kanssa.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.

puhua
Hän puhuu yleisölleen.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.

hypätä ylös
Lapsi hyppää ylös.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.

peittää
Lumpeet peittävät veden.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.

palkata
Yritys haluaa palkata lisää ihmisiä.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.

tuntea
Äiti tuntee paljon rakkautta lastaan kohtaan.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.

täytyä
Hänen täytyy jäädä pois tässä.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.

jäädä luokalle
Opiskelija on jäänyt luokalle.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
