Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/120254624.webp
rêberkirin
Ew bi xweşî rêberiya timî dike.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/115267617.webp
cîgar kirin
Ew cîgar kirin ku ji erebeyê biçin jêr.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/116877927.webp
sazkirin
Keçika min dixwaze malê saz bike.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
cms/verbs-webp/108118259.webp
jibîrkirin
Ew navê wî niha jibîre.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/125402133.webp
destpêkirin
Wî wê bi nermî dest pê kir.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/69591919.webp
kirê xwestin
Wî mêrekî kirê xwest.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/110401854.webp
komkirin
Em li otelêyekî erzan kom bun.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/120624757.webp
şopandin
Wî hej şopandina di daristanê de hej dixwaze.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
cms/verbs-webp/123213401.webp
nefret kirin
Du kur nefretî hev dikin.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/106231391.webp
kuştin
Bakteriyan piştî amadekirinê hatin kuştin.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
cms/verbs-webp/100649547.webp
kirin
Xwepêşandanvan hate kirin.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
cms/verbs-webp/50772718.webp
betalkirin
Peymana betal kirîye.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.