Từ vựng
Học động từ – Ba Lan
denerwować się
Ona denerwuje się, bo on zawsze chrapie.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
zgadywać
Musisz zgadnąć kim jestem!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
przekonać
Często musi przekonywać swoją córkę do jedzenia.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
ćwiczyć
On ćwiczy codziennie na swoim skateboardzie.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
wysyłać
On wysyła list.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
powodować
Cukier powoduje wiele chorób.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
padać śnieg
Dziś spadło dużo śniegu.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
kochać
Ona naprawdę kocha swojego konia.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
wymagać
Mój wnuczek wiele ode mnie wymaga.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
działać
Czy twoje tabletki już działają?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
słuchać
Ona słucha i słyszy dźwięk.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.