Từ vựng

Học động từ – Ba Lan

cms/verbs-webp/112970425.webp
denerwować się
Ona denerwuje się, bo on zawsze chrapie.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
cms/verbs-webp/119379907.webp
zgadywać
Musisz zgadnąć kim jestem!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
cms/verbs-webp/132125626.webp
przekonać
Często musi przekonywać swoją córkę do jedzenia.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/123179881.webp
ćwiczyć
On ćwiczy codziennie na swoim skateboardzie.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
cms/verbs-webp/124053323.webp
wysyłać
On wysyła list.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
cms/verbs-webp/105681554.webp
powodować
Cukier powoduje wiele chorób.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/123211541.webp
padać śnieg
Dziś spadło dużo śniegu.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
cms/verbs-webp/119235815.webp
kochać
Ona naprawdę kocha swojego konia.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/20225657.webp
wymagać
Mój wnuczek wiele ode mnie wymaga.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/82893854.webp
działać
Czy twoje tabletki już działają?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
cms/verbs-webp/112407953.webp
słuchać
Ona słucha i słyszy dźwięk.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/91442777.webp
stanąć
Nie mogę stanąć na tej nodze.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.