Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/113415844.webp
verlaat
Baie Engelse mense wou die EU verlaat.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
cms/verbs-webp/79046155.webp
herhaal
Kan jy dit asseblief herhaal?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
cms/verbs-webp/112970425.webp
ontsteld raak
Sy raak ontsteld omdat hy altyd snork.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
cms/verbs-webp/5161747.webp
verwyder
Die graafmasjien verwyder die grond.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
cms/verbs-webp/116166076.webp
betaal
Sy betaal aanlyn met ’n kredietkaart.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/43532627.webp
woon
Hulle woon in ’n gedeelde woonstel.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
cms/verbs-webp/85860114.webp
verder gaan
Jy kan nie enige verder op hierdie punt gaan nie.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/47241989.webp
opsoek
Wat jy nie weet nie, moet jy opsoek.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
cms/verbs-webp/120624757.webp
stap
Hy hou daarvan om in die woud te stap.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
cms/verbs-webp/92456427.webp
koop
Hulle wil ’n huis koop.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/80357001.webp
geboorte gee
Sy het geboorte aan ’n gesonde kind gegee.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
cms/verbs-webp/115113805.webp
gesels
Hulle gesels met mekaar.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.