Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
verlaat
Baie Engelse mense wou die EU verlaat.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
herhaal
Kan jy dit asseblief herhaal?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
ontsteld raak
Sy raak ontsteld omdat hy altyd snork.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
verwyder
Die graafmasjien verwyder die grond.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
betaal
Sy betaal aanlyn met ’n kredietkaart.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
woon
Hulle woon in ’n gedeelde woonstel.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
verder gaan
Jy kan nie enige verder op hierdie punt gaan nie.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
opsoek
Wat jy nie weet nie, moet jy opsoek.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
stap
Hy hou daarvan om in die woud te stap.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
koop
Hulle wil ’n huis koop.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
geboorte gee
Sy het geboorte aan ’n gesonde kind gegee.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.