Từ vựng
Học động từ – Hungary

ad
Az apa szeretne extra pénzt adni fiának.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.

reggelizik
Inkább az ágyban szoktunk reggelizni.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.

levág
Egy szelet húst levágtam.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.

kiált
Ha hallani akarsz, hangosan kell kiáltanod az üzenetedet.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.

felakaszt
Télen madáretetőt akasztanak fel.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.

követ
A csibék mindig követik anyjukat.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.

felvesz
Valamit felvesz a földről.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.

jogosult
Az idősek jogosultak nyugdíjra.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.

rábíz
A tulajdonosok rámbízzák a kutyáikat sétáltatásra.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.

hangsúlyoz
Sminkkel jól hangsúlyozhatod a szemeidet.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.

néz
Binoklival néz.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
