Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/119913596.webp
ad
Az apa szeretne extra pénzt adni fiának.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/100565199.webp
reggelizik
Inkább az ágyban szoktunk reggelizni.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
cms/verbs-webp/94176439.webp
levág
Egy szelet húst levágtam.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
cms/verbs-webp/73649332.webp
kiált
Ha hallani akarsz, hangosan kell kiáltanod az üzenetedet.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/51120774.webp
felakaszt
Télen madáretetőt akasztanak fel.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
cms/verbs-webp/121670222.webp
követ
A csibék mindig követik anyjukat.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/43577069.webp
felvesz
Valamit felvesz a földről.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/14606062.webp
jogosult
Az idősek jogosultak nyugdíjra.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/124458146.webp
rábíz
A tulajdonosok rámbízzák a kutyáikat sétáltatásra.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/51573459.webp
hangsúlyoz
Sminkkel jól hangsúlyozhatod a szemeidet.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/107852800.webp
néz
Binoklival néz.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
cms/verbs-webp/90893761.webp
megold
A detektív megoldja az ügyet.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.