Szókincs

Tanuljon igéket – vietnami

cms/verbs-webp/18473806.webp
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
sorra kerül
Kérlek, várj, hamarosan te jössz sorra!
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
lemond
Sajnos lemondta a találkozót.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
felépít
Sok mindent együtt építettek fel.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cserél
Az autószerelő cseréli a kerekeket.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
várandós
A nővérem várandós.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
hajt
A cowboyok lóval hajtják a marhákat.
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
töröl
A járatot törölték.
cms/verbs-webp/32685682.webp
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
tudatában van
A gyermek tudatában van a szülei veszekedésének.
cms/verbs-webp/64053926.webp
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
legyőz
A sportolók legyőzik a vízesést.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
megold
Hiába próbálja megoldani a problémát.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
védelmez
A sisaknak védenie kell a balesetek ellen.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
érez
Az anya sok szeretetet érez a gyermekéhez.