Szókincs
Tanuljon igéket – vietnami
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
sorra kerül
Kérlek, várj, hamarosan te jössz sorra!
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
lemond
Sajnos lemondta a találkozót.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
felépít
Sok mindent együtt építettek fel.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cserél
Az autószerelő cseréli a kerekeket.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
várandós
A nővérem várandós.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
hajt
A cowboyok lóval hajtják a marhákat.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
töröl
A járatot törölték.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
tudatában van
A gyermek tudatában van a szülei veszekedésének.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
legyőz
A sportolók legyőzik a vízesést.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
megold
Hiába próbálja megoldani a problémát.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
védelmez
A sisaknak védenie kell a balesetek ellen.