Szókincs

Tanuljon igéket – vietnami

cms/verbs-webp/75487437.webp
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
vezet
A legtapasztaltabb túrázó mindig vezet.
cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cseng
Hallod a csengőt csengeni?
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
igazolást kap
Orvosi igazolást kell szereznie az orvostól.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
csökkent
Mindenképpen csökkentenem kell a fűtési költségeimet.
cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
otthagy
Véletlenül otthagyták a gyereküket az állomáson.
cms/verbs-webp/98561398.webp
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
kever
A festő összekeveri a színeket.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
hangzik
A hangja fantasztikusan hangzik.
cms/verbs-webp/58292283.webp
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
követel
Kártérítést követel.