Szókincs

Tanuljon igéket – vietnami

cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
jön
A lépcsőn jön fel.
cms/verbs-webp/86215362.webp
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
küld
Ez a cég az egész világon árut küld.
cms/verbs-webp/62788402.webp
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
támogat
Szívesen támogatjuk az ötletedet.
cms/verbs-webp/46565207.webp
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
készít
Nagy örömet készített neki.
cms/verbs-webp/80116258.webp
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
értékel
A vállalat teljesítményét értékeli.
cms/verbs-webp/118549726.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
ellenőriz
A fogorvos ellenőrzi a fogakat.
cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
beszél
Nem szabad túl hangosan beszélni a moziban.
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
elindul
A vakációs vendégeink tegnap elindultak.
cms/verbs-webp/93393807.webp
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
történik
Furcsa dolgok történnek álmokban.
cms/verbs-webp/25599797.webp
tiết kiệm
Bạn tiết kiệm tiền khi giảm nhiệt độ phòng.
csökkent
Pénzt takaríthatsz meg, ha csökkented a szobahőmérsékletet.
cms/verbs-webp/17624512.webp
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
hozzászokik
A gyerekeknek hozzá kell szokniuk a fogmosáshoz.
cms/verbs-webp/18316732.webp
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
áthajt
Az autó egy fán hajt át.