Từ vựng
Học động từ – Hungary
felülmúl
A bálnák súlyban felülmúlják az összes állatot.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
meggyőz
Gyakran meg kell győznie a lányát, hogy egyen.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
hazavezet
Bevásárlás után hazavezetnek.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
befejez
A lányunk éppen befejezte az egyetemet.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
befed
A vízililiomok befedik a vizet.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
beszédet tart
A politikus sok diák előtt tart beszédet.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
együtt dolgozik
Egy csapatként dolgozunk együtt.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
érdeklődik
Gyermekünk nagyon érdeklődik a zene iránt.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
figyelmen kívül hagy
A gyerek figyelmen kívül hagyja anyja szavait.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
sikerül
Ezúttal nem sikerült.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
szállást talál
Egy olcsó hotelben találtunk szállást.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.