Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/89635850.webp
חייגה
היא הרימה את הטלפון וחייגה את המספר.
hyygh
hya hrymh at htlpvn vhyygh at hmspr.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/67880049.webp
שחרר
אסור לך לשחרר את האחיזה!
shhrr
asvr lk lshhrr at hahyzh!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/123492574.webp
להתאמן
האתלטים המקצועיים צריכים להתאמן כל יום.
lhtamn
hatltym hmqtsv’eyym tsrykym lhtamn kl yvm.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
cms/verbs-webp/85968175.webp
נפגעו
שתי מכוניות נפגעו בתאונה.
npg’ev
shty mkvnyvt npg’ev btavnh.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/65915168.webp
לרשרש
העלים רושרשים מתחת לרגליי.
lrshrsh
h’elym rvshrshym mtht lrglyy.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/115373990.webp
הופיע
דג עצום הופיע פתאום במים.
hvpy’e
dg ’etsvm hvpy’e ptavm bmym.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/117953809.webp
לסבול
היא לא יכולה לסבול את השירה.
lsbvl
hya la ykvlh lsbvl at hshyrh.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
cms/verbs-webp/61280800.webp
להתאפק
אני לא יכול להוציא הרבה כסף; אני צריך להתאפק.
lhtapq
any la ykvl lhvtsya hrbh ksp; any tsryk lhtapq.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
cms/verbs-webp/119289508.webp
לשמור
אתה יכול לשמור על הכסף.
lshmvr
ath ykvl lshmvr ’el hksp.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/57248153.webp
לציין
המנהל ציין שהוא הולך לפטר אותו.
ltsyyn
hmnhl tsyyn shhva hvlk lptr avtv.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/95655547.webp
להכניס
אף אחד לא רוצה להכניס אותו לפניו בקו הקופה בסופרמרקט.
lhknys
ap ahd la rvtsh lhknys avtv lpnyv bqv hqvph bsvprmrqt.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
cms/verbs-webp/99725221.webp
לשקר
לפעמים צריך לשקר במצב חירום.
lshqr
lp’emym tsryk lshqr bmtsb hyrvm.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.