Từ vựng

Học động từ – Đan Mạch

cms/verbs-webp/116233676.webp
undervise
Han underviser i geografi.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/99633900.webp
udforske
Mennesker vil udforske Mars.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
cms/verbs-webp/102731114.webp
udgive
Forlaget har udgivet mange bøger.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
cms/verbs-webp/123786066.webp
drikke
Hun drikker te.
uống
Cô ấy uống trà.
cms/verbs-webp/100298227.webp
kramme
Han krammer sin gamle far.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
cms/verbs-webp/42212679.webp
arbejde for
Han arbejdede hårdt for sine gode karakterer.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
cms/verbs-webp/71612101.webp
gå ind
Metroen er lige gået ind på stationen.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/90539620.webp
Tiden går nogle gange langsomt.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/57207671.webp
acceptere
Jeg kan ikke ændre det, jeg må acceptere det.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/65313403.webp
gå ned
Han går ned af trapperne.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/859238.webp
udøve
Hun udøver et usædvanligt erhverv.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/98294156.webp
handle
Folk handler med brugte møbler.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.