Từ vựng
Học động từ – Đan Mạch
undervise
Han underviser i geografi.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
udforske
Mennesker vil udforske Mars.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
udgive
Forlaget har udgivet mange bøger.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
drikke
Hun drikker te.
uống
Cô ấy uống trà.
kramme
Han krammer sin gamle far.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
arbejde for
Han arbejdede hårdt for sine gode karakterer.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
gå ind
Metroen er lige gået ind på stationen.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
gå
Tiden går nogle gange langsomt.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
acceptere
Jeg kan ikke ændre det, jeg må acceptere det.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
gå ned
Han går ned af trapperne.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
udøve
Hun udøver et usædvanligt erhverv.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.