Từ vựng
Học động từ – Đan Mạch
bemærke
Hun bemærker nogen udenfor.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
kaste til
De kaster bolden til hinanden.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
se klart
Jeg kan se alt klart gennem mine nye briller.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
komme op
Hun kommer op ad trapperne.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
blive besejret
Den svagere hund bliver besejret i kampen.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
glæde sig
Børn glæder sig altid til sne.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
opdage
Min søn opdager altid alt.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
modtage
Han modtog en lønforhøjelse fra sin chef.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
deltage
Han deltager i løbet.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
annullere
Flyvningen er annulleret.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
elske
Hun elsker virkelig sin hest.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.