Từ vựng

Học động từ – Ba Lan

cms/verbs-webp/113144542.webp
zauważyć
Ona zauważa kogoś na zewnątrz.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
cms/verbs-webp/27564235.webp
pracować nad
On musi pracować nad wszystkimi tymi plikami.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/77572541.webp
usunąć
Rzemieślnik usunął stare płytki.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
cms/verbs-webp/83636642.webp
uderzyć
Ona uderza piłkę przez siatkę.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
cms/verbs-webp/115172580.webp
udowodnić
Chce udowodnić matematyczny wzór.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
cms/verbs-webp/103797145.webp
zatrudnić
Firma chce zatrudnić więcej ludzi.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/42111567.webp
popełnić błąd
Myśl uważnie, żebyś nie popełnił błędu!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
cms/verbs-webp/113811077.webp
przynosić
On zawsze przynosi jej kwiaty.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/119747108.webp
jeść
Co chcemy dzisiaj zjeść?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
cms/verbs-webp/106279322.webp
podróżować
Lubiemy podróżować po Europie.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/92266224.webp
wyłączyć
Ona wyłącza prąd.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/121520777.webp
wystartować
Samolot właśnie wystartował.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.