Từ vựng

Học động từ – Bồ Đào Nha (BR)

cms/verbs-webp/124525016.webp
ficar para trás
O tempo de sua juventude fica muito atrás.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
cms/verbs-webp/118026524.webp
receber
Posso receber internet muito rápida.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
cms/verbs-webp/118596482.webp
procurar
Eu procuro por cogumelos no outono.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cms/verbs-webp/120624757.webp
caminhar
Ele gosta de caminhar na floresta.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
cms/verbs-webp/90309445.webp
acontecer
O funeral aconteceu anteontem.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
cms/verbs-webp/40946954.webp
ordenar
Ele gosta de ordenar seus selos.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/87142242.webp
pendurar
A rede pende do teto.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/49853662.webp
escrever por toda parte
Os artistas escreveram por toda a parede.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/94482705.webp
traduzir
Ele pode traduzir entre seis idiomas.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/119269664.webp
passar
Os estudantes passaram no exame.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/107996282.webp
referir
O professor refere-se ao exemplo no quadro.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/71991676.webp
deixar
Eles acidentalmente deixaram seu filho na estação.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.