Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)

开始
孩子们的学校刚刚开始。
Kāishǐ
háizimen de xuéxiào gānggāng kāishǐ.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.

重复
你可以重复一下吗?
Chóngfù
nǐ kěyǐ chóngfù yīxià ma?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?

转向
他们相互转向。
Zhuǎnxiàng
tāmen xiānghù zhuǎnxiàng.
quay về
Họ quay về với nhau.

签名
他签了合同。
Qiānmíng
tā qiānle hétóng.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.

躺下
他们累了,躺下了。
Tǎng xià
tāmen lèile, tǎng xiàle.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.

服务
狗喜欢为主人服务。
Fúwù
gǒu xǐhuān wéi zhǔrén fúwù.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.

结婚
未成年人不允许结婚。
Jiéhūn
wèi chéngnián rén bù yǔnxǔ jiéhūn.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.

停放
汽车停在地下车库里。
Tíngfàng
qìchē tíng zài dìxià chēkù lǐ.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.

大声喊叫
如果你想被听到,你必须大声传达你的信息。
Dàshēng hǎnjiào
rúguǒ nǐ xiǎng bèi tīng dào, nǐ bìxū dàshēng chuándá nǐ de xìnxī.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.

关闭
她关上窗帘。
Guānbì
tā guānshàng chuānglián.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.

冲出
她穿着新鞋冲了出去。
Chōng chū
tā chuānzhuó xīn xié chōngle chūqù.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
