Słownictwo

Naucz się czasowników – wietnamski

cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
dzwonić
Dzwonek dzwoni każdego dnia.
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
przedstawiać
On przedstawia swoją nową dziewczynę swoim rodzicom.
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
wrócić
Tata w końcu wrócił do domu!
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
skakać dookoła
Dziecko radośnie skacze dookoła.
cms/verbs-webp/128159501.webp
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
mieszać
Trzeba wymieszać różne składniki.
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
oszczędzać
Dziewczynka oszczędza kieszonkowe.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
patrzeć
Ona patrzy przez lornetkę.
cms/verbs-webp/102823465.webp
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
pokazać
Mogę pokazać wizę w moim paszporcie.
cms/verbs-webp/129244598.webp
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
ograniczać
Podczas diety musisz ograniczyć spożycie jedzenia.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
zwolnić
Szef go zwolnił.
cms/verbs-webp/120370505.webp
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
wyrzucać
Nie wyrzucaj nic z szuflady!
cms/verbs-webp/47062117.webp
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
radzić sobie
Ona musi radzić sobie z małą ilością pieniędzy.