Słownictwo

Naucz się czasowników – wietnamski

cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
musieć iść
Pilnie potrzebuję wakacji; muszę iść!
cms/verbs-webp/94796902.webp
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
wrócić na drogę
Nie mogę wrócić na drogę.
cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
musieć
On musi tu wysiąść.
cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
znosić
Ona nie może znosić śpiewu.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
zauważyć
Ona zauważa kogoś na zewnątrz.
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
kłamać
On okłamał wszystkich.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
odpowiadać
Zawsze odpowiada pierwsza.