Słownictwo

Naucz się czasowników – wietnamski

cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
pchać
Samochód się zatrzymał i musiał być pchany.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
wydać
Ona wydała całe swoje pieniądze.
cms/verbs-webp/124740761.webp
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
zatrzymać
Kobieta zatrzymuje samochód.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
wygłosić przemówienie
Polityk wygłasza przemówienie przed wieloma studentami.
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
naśladować
Dziecko naśladuje samolot.
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
pisać na
Artyści napisali na całym murze.
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
słuchać
Ona słucha i słyszy dźwięk.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
wyjąć
Jak zamierza wyjąć tę dużą rybę?
cms/verbs-webp/57248153.webp
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
wspomnieć
Szef wspomniał, że go zwolni.
cms/verbs-webp/102169451.webp
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
radzić sobie
Trzeba sobie radzić z problemami.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
wprowadzać się razem
Dwójka planuje niedługo razem się wprowadzić.
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
nosić
Oni noszą swoje dzieci na plecach.