Słownictwo
Naucz się czasowników – wietnamski

đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
pchać
Samochód się zatrzymał i musiał być pchany.

tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
wydać
Ona wydała całe swoje pieniądze.

dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
zatrzymać
Kobieta zatrzymuje samochód.

phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
wygłosić przemówienie
Polityk wygłasza przemówienie przed wieloma studentami.

bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
naśladować
Dziecko naśladuje samolot.

viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
pisać na
Artyści napisali na całym murze.

nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
słuchać
Ona słucha i słyszy dźwięk.

rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
wyjąć
Jak zamierza wyjąć tę dużą rybę?

đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
wspomnieć
Szef wspomniał, że go zwolni.

xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
radzić sobie
Trzeba sobie radzić z problemami.

sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
wprowadzać się razem
Dwójka planuje niedługo razem się wprowadzić.
