Từ vựng
Học động từ – Ba Lan
unikać
Ona unika swojego kolegi z pracy.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
odjeżdżać
Ona odjeżdża swoim samochodem.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
podnosić
Matka podnosi swoje dziecko.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
całować
On całuje dziecko.
hôn
Anh ấy hôn bé.
spotkać się
Przyjaciele spotkali się na wspólną kolację.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
rozumieć
Nie mogę cię zrozumieć!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
pracować nad
On musi pracować nad wszystkimi tymi plikami.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
bić
Rodzice nie powinni bić swoich dzieci.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
siedzieć
W pokoju siedzi wiele osób.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
zdać
Studenci zdali egzamin.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
unikać
On musi unikać orzechów.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.