Từ vựng
Học động từ – Pháp

couper
La coiffeuse lui coupe les cheveux.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.

comprendre
On ne peut pas tout comprendre des ordinateurs.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.

embrasser
La mère embrasse les petits pieds du bébé.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.

mentir
Il ment souvent quand il veut vendre quelque chose.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.

rentrer
Il rentre chez lui après le travail.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.

ramener
La mère ramène sa fille à la maison.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.

hisser
L’hélicoptère hisse les deux hommes.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.

voyager
Il aime voyager et a vu de nombreux pays.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.

toucher
Il la touche tendrement.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.

percevoir
Il perçoit une bonne pension à la retraite.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.

participer
Il participe à la course.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
