Từ vựng

Học động từ – Pháp

cms/verbs-webp/102114991.webp
couper
La coiffeuse lui coupe les cheveux.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
cms/verbs-webp/91997551.webp
comprendre
On ne peut pas tout comprendre des ordinateurs.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
cms/verbs-webp/109071401.webp
embrasser
La mère embrasse les petits pieds du bébé.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/114231240.webp
mentir
Il ment souvent quand il veut vendre quelque chose.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/58993404.webp
rentrer
Il rentre chez lui après le travail.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/111615154.webp
ramener
La mère ramène sa fille à la maison.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
cms/verbs-webp/23258706.webp
hisser
L’hélicoptère hisse les deux hommes.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
cms/verbs-webp/130770778.webp
voyager
Il aime voyager et a vu de nombreux pays.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/125402133.webp
toucher
Il la touche tendrement.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/116932657.webp
percevoir
Il perçoit une bonne pension à la retraite.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
cms/verbs-webp/95543026.webp
participer
Il participe à la course.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/120624757.webp
marcher
Il aime marcher dans la forêt.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.