Từ vựng

Học động từ – Pháp

cms/verbs-webp/88597759.webp
appuyer
Il appuie sur le bouton.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
cms/verbs-webp/81973029.webp
initier
Ils vont initier leur divorce.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
cms/verbs-webp/41918279.webp
s’enfuir
Notre fils voulait s’enfuir de la maison.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/91147324.webp
récompenser
Il a été récompensé par une médaille.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
cms/verbs-webp/10206394.webp
supporter
Elle peut à peine supporter la douleur!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
cms/verbs-webp/91930542.webp
arrêter
La policière arrête la voiture.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
cms/verbs-webp/115847180.webp
aider
Tout le monde aide à monter la tente.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/104759694.webp
espérer
Beaucoup espèrent un avenir meilleur en Europe.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/86583061.webp
payer
Elle a payé par carte de crédit.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/111792187.webp
choisir
Il est difficile de choisir le bon.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/1502512.webp
lire
Je ne peux pas lire sans lunettes.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
cms/verbs-webp/90893761.webp
résoudre
Le détective résout l’affaire.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.