Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/3819016.webp
vergeben
Er hat die Chance auf ein Tor vergeben.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/102167684.webp
vergleichen
Sie vergleichen ihre Figur.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/123834435.webp
zurücknehmen
Das Gerät ist defekt, der Händler muss es zurücknehmen.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
cms/verbs-webp/108520089.webp
enthalten
Fisch, Käse und Milch enthalten viel Eiweiß.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/61389443.webp
liegen
Die Kinder liegen zusammen im Gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/106725666.webp
nachsehen
Er sieht nach, wer da wohnt.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rascheln
Das Laub raschelt unter meinen Füßen.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/123211541.webp
schneien
Heute hat es viel geschneit.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
cms/verbs-webp/106279322.webp
reisen
Wir reisen gern durch Europa.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/41935716.webp
sich verlaufen
Im Wald kann man sich leicht verlaufen.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
cms/verbs-webp/71502903.webp
einziehen
Da oben ziehen neue Nachbarn ein.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/123844560.webp
schützen
Ein Helm soll vor Unfällen schützen.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.