Từ vựng
Học động từ – Đức

vergeben
Er hat die Chance auf ein Tor vergeben.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.

vergleichen
Sie vergleichen ihre Figur.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.

zurücknehmen
Das Gerät ist defekt, der Händler muss es zurücknehmen.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.

enthalten
Fisch, Käse und Milch enthalten viel Eiweiß.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.

liegen
Die Kinder liegen zusammen im Gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.

nachsehen
Er sieht nach, wer da wohnt.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.

rascheln
Das Laub raschelt unter meinen Füßen.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.

schneien
Heute hat es viel geschneit.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.

reisen
Wir reisen gern durch Europa.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.

sich verlaufen
Im Wald kann man sich leicht verlaufen.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.

einziehen
Da oben ziehen neue Nachbarn ein.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
