Từ vựng

Học động từ – Pháp

cms/verbs-webp/88597759.webp
appuyer
Il appuie sur le bouton.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
cms/verbs-webp/91603141.webp
s’enfuir
Certains enfants s’enfuient de chez eux.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/102167684.webp
comparer
Ils comparent leurs chiffres.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/95938550.webp
emporter
Nous avons emporté un sapin de Noël.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
cms/verbs-webp/93697965.webp
tourner
Les voitures tournent en cercle.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
cms/verbs-webp/102447745.webp
annuler
Il a malheureusement annulé la réunion.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/114993311.webp
voir
On voit mieux avec des lunettes.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/71883595.webp
ignorer
L’enfant ignore les paroles de sa mère.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
cms/verbs-webp/123844560.webp
protéger
Un casque est censé protéger contre les accidents.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
cms/verbs-webp/51573459.webp
souligner
On peut bien souligner ses yeux avec du maquillage.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/79201834.webp
connecter
Ce pont connecte deux quartiers.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
cms/verbs-webp/104302586.webp
récupérer
J’ai récupéré la monnaie.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.