Từ vựng
Học động từ – Pháp

faire une erreur
Réfléchis bien pour ne pas faire d’erreur!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!

influencer
Ne te laisse pas influencer par les autres!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!

garantir
L’assurance garantit une protection en cas d’accidents.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.

entrer
J’ai entré le rendez-vous dans mon agenda.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.

aider
Tout le monde aide à monter la tente.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.

sortir
Les enfants veulent enfin sortir.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.

punir
Elle a puni sa fille.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.

rater
Elle a raté un rendez-vous important.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.

limiter
Pendant un régime, il faut limiter sa consommation de nourriture.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.

s’enfuir
Notre chat s’est enfui.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.

découper
Pour la salade, il faut découper le concombre.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
