Từ vựng

Học động từ – Pháp

cms/verbs-webp/42111567.webp
faire une erreur
Réfléchis bien pour ne pas faire d’erreur!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
cms/verbs-webp/100011426.webp
influencer
Ne te laisse pas influencer par les autres!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
cms/verbs-webp/54887804.webp
garantir
L’assurance garantit une protection en cas d’accidents.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
cms/verbs-webp/129084779.webp
entrer
J’ai entré le rendez-vous dans mon agenda.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
cms/verbs-webp/115847180.webp
aider
Tout le monde aide à monter la tente.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/120900153.webp
sortir
Les enfants veulent enfin sortir.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/89516822.webp
punir
Elle a puni sa fille.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
cms/verbs-webp/81236678.webp
rater
Elle a raté un rendez-vous important.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/129244598.webp
limiter
Pendant un régime, il faut limiter sa consommation de nourriture.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
cms/verbs-webp/43956783.webp
s’enfuir
Notre chat s’est enfui.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
cms/verbs-webp/121264910.webp
découper
Pour la salade, il faut découper le concombre.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/110401854.webp
trouver un logement
Nous avons trouvé un logement dans un hôtel bon marché.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.