Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/101812249.webp
vào
Cô ấy vào biển.
entrer
Elle entre dans la mer.
cms/verbs-webp/124740761.webp
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
arrêter
La femme arrête une voiture.
cms/verbs-webp/90183030.webp
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
aider à se lever
Il l’a aidé à se lever.
cms/verbs-webp/124123076.webp
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
convenir
Ils sont convenus de conclure l’affaire.
cms/verbs-webp/98082968.webp
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
écouter
Il l’écoute.
cms/verbs-webp/34725682.webp
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
suggérer
La femme suggère quelque chose à son amie.
cms/verbs-webp/121317417.webp
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
importer
Beaucoup de marchandises sont importées d’autres pays.
cms/verbs-webp/102631405.webp
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
oublier
Elle ne veut pas oublier le passé.
cms/verbs-webp/50772718.webp
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
annuler
Le contrat a été annulé.
cms/verbs-webp/108350963.webp
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
enrichir
Les épices enrichissent notre nourriture.
cms/verbs-webp/116519780.webp
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
sortir
Elle sort avec les nouvelles chaussures.
cms/verbs-webp/84819878.webp
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
vivre
Vous pouvez vivre de nombreuses aventures à travers les livres de contes.