Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien

vào
Cô ấy vào biển.
entrer
Elle entre dans la mer.

dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
arrêter
La femme arrête une voiture.

giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
aider à se lever
Il l’a aidé à se lever.

đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
convenir
Ils sont convenus de conclure l’affaire.

nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
écouter
Il l’écoute.

đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
suggérer
La femme suggère quelque chose à son amie.

nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
importer
Beaucoup de marchandises sont importées d’autres pays.

quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
oublier
Elle ne veut pas oublier le passé.

hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
annuler
Le contrat a été annulé.

làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
enrichir
Les épices enrichissent notre nourriture.

chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
sortir
Elle sort avec les nouvelles chaussures.
