Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien

nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
se regarder
Ils se sont regardés longtemps.

che
Đứa trẻ tự che mình.
couvrir
L’enfant se couvre.

để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
laisser
Elle m’a laissé une part de pizza.

theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
suivre
Mon chien me suit quand je fais du jogging.

sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
emménager ensemble
Les deux prévoient d’emménager ensemble bientôt.

cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
sentir
Il se sent souvent seul.

hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
fonctionner
La moto est cassée; elle ne fonctionne plus.

thuê
Ứng viên đã được thuê.
embaucher
Le candidat a été embauché.

kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
vérifier
Le mécanicien vérifie les fonctions de la voiture.

nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
manquer
Tu vas tellement me manquer!

chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
attendre
Elle attend le bus.
