Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
se regarder
Ils se sont regardés longtemps.
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
couvrir
L’enfant se couvre.
cms/verbs-webp/124274060.webp
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
laisser
Elle m’a laissé une part de pizza.
cms/verbs-webp/90773403.webp
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
suivre
Mon chien me suit quand je fais du jogging.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
emménager ensemble
Les deux prévoient d’emménager ensemble bientôt.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
sentir
Il se sent souvent seul.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
fonctionner
La moto est cassée; elle ne fonctionne plus.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
embaucher
Le candidat a été embauché.
cms/verbs-webp/123546660.webp
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
vérifier
Le mécanicien vérifie les fonctions de la voiture.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
manquer
Tu vas tellement me manquer!
cms/verbs-webp/118588204.webp
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
attendre
Elle attend le bus.
cms/verbs-webp/43100258.webp
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
rencontrer
Parfois, ils se rencontrent dans l’escalier.