Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
hisser
L’hélicoptère hisse les deux hommes.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
redoubler
L’étudiant a redoublé une année.
che
Đứa trẻ tự che mình.
couvrir
L’enfant se couvre.
có vị
Món này có vị thật ngon!
goûter
Ça a vraiment bon goût!
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
aider
Les pompiers ont vite aidé.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
réveiller
Il vient de se réveiller.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
obtenir un arrêt maladie
Il doit obtenir un arrêt maladie du médecin.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
dépenser
Elle a dépensé tout son argent.
ký
Xin hãy ký vào đây!
signer
Veuillez signer ici!
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
aller
Où allez-vous tous les deux?
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
sauter
L’enfant saute.