Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/23258706.webp
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
hisser
L’hélicoptère hisse les deux hommes.
cms/verbs-webp/57481685.webp
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
redoubler
L’étudiant a redoublé une année.
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
couvrir
L’enfant se couvre.
cms/verbs-webp/119952533.webp
có vị
Món này có vị thật ngon!
goûter
Ça a vraiment bon goût!
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
aider
Les pompiers ont vite aidé.
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
réveiller
Il vient de se réveiller.
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
obtenir un arrêt maladie
Il doit obtenir un arrêt maladie du médecin.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
dépenser
Elle a dépensé tout son argent.
cms/verbs-webp/124750721.webp
Xin hãy ký vào đây!
signer
Veuillez signer ici!
cms/verbs-webp/82669892.webp
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
aller
Où allez-vous tous les deux?
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
sauter
L’enfant saute.
cms/verbs-webp/53064913.webp
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
fermer
Elle ferme les rideaux.