Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
sortir
Je sors les factures de mon portefeuille.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
commander
Il commande son chien.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
terminer
Il termine son parcours de jogging chaque jour.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
couvrir
Les nénuphars couvrent l’eau.
che
Đứa trẻ tự che mình.
couvrir
L’enfant se couvre.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
étreindre
Il étreint son vieux père.
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
abandonner
Ça suffit, nous abandonnons!
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
donner
Le père veut donner un peu plus d’argent à son fils.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
ressentir
La mère ressent beaucoup d’amour pour son enfant.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
garer
Les voitures sont garées dans le parking souterrain.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
aimer
Elle aime beaucoup son chat.