Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/115029752.webp
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
sortir
Je sors les factures de mon portefeuille.
cms/verbs-webp/79317407.webp
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
commander
Il commande son chien.
cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
terminer
Il termine son parcours de jogging chaque jour.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
couvrir
Les nénuphars couvrent l’eau.
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
couvrir
L’enfant se couvre.
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
étreindre
Il étreint son vieux père.
cms/verbs-webp/85681538.webp
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
abandonner
Ça suffit, nous abandonnons!
cms/verbs-webp/119913596.webp
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
donner
Le père veut donner un peu plus d’argent à son fils.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
ressentir
La mère ressent beaucoup d’amour pour son enfant.
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
garer
Les voitures sont garées dans le parking souterrain.
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
aimer
Elle aime beaucoup son chat.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
poser le pied sur
Je ne peux pas poser le pied par terre avec ce pied.