Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
augmenter
La population a considérablement augmenté.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
voter
Les électeurs votent aujourd’hui pour leur avenir.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
manger
Les poules mangent les grains.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
détester
Les deux garçons se détestent.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
se débrouiller
Elle doit se débrouiller avec peu d’argent.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
commander
Elle commande un petit déjeuner pour elle-même.
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
donner
Devrais-je donner mon argent à un mendiant?
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
combattre
Les pompiers combattent le feu depuis les airs.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
redoubler
L’étudiant a redoublé une année.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
oublier
Elle a maintenant oublié son nom.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
croire
Beaucoup de gens croient en Dieu.