Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
augmenter
La population a considérablement augmenté.
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
voter
Les électeurs votent aujourd’hui pour leur avenir.
cms/verbs-webp/67955103.webp
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
manger
Les poules mangent les grains.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
détester
Les deux garçons se détestent.
cms/verbs-webp/47062117.webp
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
se débrouiller
Elle doit se débrouiller avec peu d’argent.
cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
commander
Elle commande un petit déjeuner pour elle-même.
cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
donner
Devrais-je donner mon argent à un mendiant?
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
combattre
Les pompiers combattent le feu depuis les airs.
cms/verbs-webp/57481685.webp
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
redoubler
L’étudiant a redoublé une année.
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
oublier
Elle a maintenant oublié son nom.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
croire
Beaucoup de gens croient en Dieu.
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
prouver
Il veut prouver une formule mathématique.