Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/8451970.webp
diskuti
La kolegoj diskutas la problemon.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
cms/verbs-webp/27076371.webp
aparteni
Mia edzino apartenas al mi.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/110401854.webp
trovi loĝejon
Ni trovis loĝejon en malmultekosta hotelo.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/28581084.webp
pendi
Glacikonoj pendas de la tegmento.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/81025050.webp
batali
La sportistoj batalas kontraŭ unu la alian.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/124575915.webp
plibonigi
Ŝi volas plibonigi sian figuron.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
cms/verbs-webp/40946954.webp
ordigi
Li ŝatas ordigi siajn poŝtmarkojn.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/41019722.webp
hejmveturi
Post aĉetado, la du hejmveturas.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
cms/verbs-webp/40326232.webp
kompreni
Fine mi komprenis la taskon!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
cms/verbs-webp/120700359.webp
mortigi
La serpento mortigis la muson.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/3819016.webp
maltrafi
Li maltrafis la ŝancon por golo.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/102168061.webp
protesti
Homoj protestas kontraŭ maljusteco.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.